Đang tải...
Cùng gõ “yin” nhưng 阴 đọc là yīn, 银 đọc là yín, 印 đọc là yìn, 引 đọc là yǐn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
阴 · yīn
今天天气很阴。
Jīntiān tiānqì hěn yīn.
因 · yīn
因为下雨,所以我不去了。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ bù qù le.
银 · yín
我们需要银。
Wǒmen xūyào yín.