Đang tải...
Cùng gõ “yin xiang” nhưng 印象 đọc là yìn xiàng, 音响 đọc là yīn xiǎng, 音像 đọc là yīn xiàng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
印象 · yìn xiàng
我留下了好印象。
Wǒ liúxià le hǎo yìnxiàng.
音像 · yīn xiàng
这家音像店快要关门了。
Zhè jiā yīnxiàng diàn kuàiyào guānmén le.