Đang tải...
Cùng gõ “tou” nhưng 头 đọc là tóu, 偷 đọc là tōu, 透 đọc là tòu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
头 · tóu
我头有点疼。
Wǒ tóu yǒudiǎn téng.
偷 · tōu
不能偷别人的东西。
Búnéng tōu biérén de dōngxi.
投 · tóu
他向篮筐投了一个球。
Tā xiàng lánkuāng tóu le yī gè qiú.