Đang tải...
Pinyin không dấu: tou
透 (tòu) nghĩa là “xuyên qua; thấu”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
阳光透过窗子照进来。
Yángguāng tòu guò chuāngzi zhào jìnlái.
Sunlight shines through the window.
Cập nhật: 2026-07-18