Đang tải...
Cùng gõ “ta” nhưng 他 đọc là tā, 塔 đọc là tǎ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
他 · tā
他是一个很好的人。
Tā shì yī gè hěn hǎo de rén.
He is a very good person.
她 · tā
她是医生。
Tā shì yīshēng.
She is a doctor.
它 · tā
它很可爱。
Tā hěn kě'ài.