Đang tải...
Cùng gõ “shang wang” nhưng 上网 đọc là shàng wǎng, 伤亡 đọc là shāng wáng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
上网 · shàng wǎng
我每天上网。
Wǒ měitiān shàngwǎng.
伤亡 · shāng wáng
这次事故造成了严重伤亡。
Zhè cì shìgù zàochéng le yánzhòng shāngwáng.