Đang tải...
Cùng gõ “shang ren” nhưng 上任 đọc là shàng rèn, 商人 đọc là shāng rén. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
thương nhân
商人 · shāng rén
他是一个商人。
Tā shì yī gè shāngrén.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shang”
Tra pinyin không dấu →