Đang tải...
Cùng gõ “shang” nhưng 上 đọc là shàng, 伤 đọc là shāng, 赏 đọc là shǎng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
làm tổn hại, làm tổn thương; phát ngán, phát ngấy (do ăn quá nhiều); làm hại, cản trở; thương, tổn thương, vết thương (cơ thể, vật thể); bi thương, đau thương
上 · shàng
请上楼。
Qǐng shàng lóu.
Please go upstairs.
伤 · shāng
他的腿受了伤。
Tā de tuǐ shòu le shāng.
赏 · shǎng
大家在公园里赏花。
Dàjiā zài gōngyuán lǐ shǎng huā.