Đang tải...
Cùng gõ “ren” nhưng 人 đọc là rén, 忍 đọc là rěn, 认 đọc là rèn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
cử, bổ nhiệm, sử dụng; đảm nhiệm, nhậm chức; nhận, chịu, chịu đựng; tùy ý, mặc ý; để cho, mặc cho; chức vụ, nhiệm vụ; trách nhiệm, đảm nhiệm; lần, nhiệm kỳ; bất kể, bất luận
人 · rén
很多人在这里。
Hěn duō rén zài zhèlǐ.
Many people are here.
任 · rén
他任我们的班主任。
Tā rèn wǒmen de bānzhǔrèn.
忍 · rěn
他忍住了眼泪。
Tā rěnzhù le yǎnlèi.