Đang tải...
Cùng gõ “ren shi” nhưng 认识 đọc là rèn shi, 人事 đọc là rén shì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
认识 · rèn shi
我认识他。
Wǒ rènshi tā.
人士 · rén shì
这是一位知名人士。
Zhè shì yī wèi zhīmíng rénshì.