Đang tải...
Cùng gõ “ren wu” nhưng 任务 đọc là rèn wu, 人物 đọc là rén wù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
任务 · rèn wu
我完成了任务。
Wǒ wánchéng le rènwu.
人物 · rén wù
他是一个重要的历史人物。
Tā shì yīge zhòngyào de lìshǐ rénwù.