Đang tải...
Pinyin không dấu: ren
忍 (rěn) nghĩa là “nhịn, chịu đựng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他忍住了眼泪。
Tā rěnzhù le yǎnlèi.
He held back his tears.
Cập nhật: 2026-07-18