Đang tải...
Cùng gõ “na li” nhưng 哪里 đọc là nǎ lǐ, 那里 đọc là nà li. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
哪里 · nǎ lǐ
你家在哪里?
Nǐ jiā zài nǎlǐ?
那里 · nà li
那里有一个公园。
Nàli yǒu yī gè gōngyuán.