Đang tải...
Cùng gõ “na xie” nhưng 那些 đọc là nà xiē, 哪些 đọc là nǎ xiē. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
那些 · nà xiē
那些书是我的。
Nàxiē shū shì wǒ de.
哪些 · nǎ xiē
你喜欢哪些?
Nǐ xǐhuān nǎxiē?