Đang tải...
Cùng gõ “na r” nhưng 哪儿 đọc là nǎ r, 那儿 đọc là nà r. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
哪儿 · nǎ r
你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
那儿 · nà r
我不想去那儿。
Wǒ bù xiǎng qù nàr.