Đang tải...
Cùng gõ “na” nhưng 那 đọc là nà, 哪 đọc là nǎ, 拿 đọc là ná. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
那 · nà
那是我的书。
Nà shì wǒ de shū.
That is my book.
哪 · nǎ
你喜欢哪一个?
Nǐ xǐhuan nǎ yī gè?
拿 · ná
请帮我拿一下那本书。
Qǐng bāng wǒ ná yíxià nà běn shū.