Đang tải...
Cùng gõ “ju” nhưng 举 đọc là jǔ, 句 đọc là jù, 局 đọc là jú. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
举 · jǔ
请举起手。
Qǐng jǔ qǐ shǒu.
句 · jù
请说一句中文。
Qǐng shuō yī jù Zhōngwén.
局 · jú
这是一个好局面。
Zhè shì yī gè hǎo júmiàn.