Đang tải...
Cùng gõ “ju jue” nhưng 拒绝 đọc là jù jué, 咀嚼 đọc là jǔ jué. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
từ chối, cự tuyệt
HSK 3.0: cấp 5
拒绝 · jù jué
他拒绝了我的邀请。
Tā jùjué le wǒ de yāoqǐng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “ju”
Tra pinyin không dấu →