Đang tải...
Cùng gõ “jin” nhưng 进 đọc là jìn, 金 đọc là jīn, 仅 đọc là jǐn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
进 · jìn
请进来吧。
Qǐng jìnlái ba.
近 · jìn
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
金 · jīn
他获得了金牌。
Tā huòdé le jīnpái.