Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
仅
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 仅 (jǐn) — thứ tự nét chuẩn
仅
jǐn
gần; chỉ, mới, vỏn vẹn
Ví dụ
这
仅
是
开
始
。
Nghĩa của 仅 →
Tập viết
Từ liên quan với 仅
仅仅
jǐn
jǐn
chỉ, mới, vẻn vẹn, vỏn vẹn, vừa vặn
不仅
bù
jǐn
không chỉ, không những, chẳng những
不仅仅
bù
jǐn
jǐn
không chỉ (có), không những