Đang tải...
近来, 进来 đều đọc là “jìn lái”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “jin lai”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
đi vào, tiến vào
gần đây, thời gian gần đây
HSK 3.0: cấp 5
近来 · jìn lái
近来天气很不稳定。
Jìnlái tiānqì hěn bù wěndìng.
进来 · jìn lái
请进来!
Qǐng jìnlái!
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “jin”
Tra pinyin không dấu →