Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 餐馆 (cān guǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
餐馆
HSK 5
Cách viết từ 餐馆
餐馆
cān
guǎn
nhà hàng (lớn)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cān
bữa, bữa cơm (trưa, tối)
Học chữ 餐
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
附
近
有
几
家
中
餐
馆
。
Tập viết từng chữ
餐
Từ liên quan với 餐馆
宾馆
bīn
guǎn
khách sạn (lớn), nhà khách
早餐
zǎo
cān
bữa sáng
晚餐
wǎn
cān
bữa tối
午餐
wǔ
cān
bữa trưa
体育馆
tǐ
yù
guǎn
nhà thi đấu
快餐
kuài
cān
thức ăn nhanh
中餐
zhōng
cān
món Trung; bữa ăn kiểu Trung
饭馆
fàn
guǎn
nhà hàng; quán ăn
西餐
xī
cān
món Âu; đồ ăn phương Tây
图书馆
tú
shū
guǎn
thư viện
旅馆
lǚ
guǎn
quán trọ, khách sạn
餐厅
cān
tīng
quán ăn, nhà ăn