Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
通货膨胀
HSK 6
Cách viết từ 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) — thứ tự nét từng chữ
通货膨胀
tōng
huò
péng
zhàng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Dừng
Phát lại
Chậm
huò
hàng hóa
Học chữ 货
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Nghĩa của 通货膨胀 →
Tập viết từng chữ
通
货
Từ liên quan với 通货膨胀
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
交通
jiāo
tōng
giao thông
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
售货员
shòu
huò
yuán
nhân viên bán hàng
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua
通知
tōng
zhī
(đgt) thông báo; (dt) thông báo
货
huò
hàng hóa
百货
bǎi
huò
bách hóa
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
沟通
gōu
tōng
giao tiếp, liên lạc