Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 评选 (píng xuǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
评选
HSK 6
Cách viết từ 评选
评选
píng
xuǎn
bình chọn, tuyển chọn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
píng
bình luận, đánh giá
Học chữ 评
Dừng
Phát lại
Chậm
xuǎn
chọn
Học chữ 选
Ví dụ
他
被
评
选
为
年
度
最
佳
员
工
。
Tập viết từng chữ
评
选
Từ liên quan với 评选
选
xuǎn
chọn
选择
xuǎn
zé
lựa chọn
批评
pī
píng
phê bình; bình luận, góp ý
挑选
tiāo
xuǎn
lựa chọn
评价
píng
jià
đánh giá, nhận xét
选修
xuǎn
xiū
tự chọn, chọn (học phần)
当选
dāng
xuǎn
đắc cử, trúng cử
候选
hòu
xuǎn
竞选
jìng
xuǎn
评估
píng
gū
đánh giá, bình định
评论
píng
lùn
bình luận, nhận xét
筛选
shāi
xuǎn