Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
膜
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 膜 (mó) — thứ tự nét chuẩn
膜
mó
màng (mỏng), màng chắn
Ví dụ
手
机
屏
幕
上
贴
了
一
层
保
护
膜
。
Nghĩa của 膜 →
Tập viết