Đang tải...
Phồn thể: 貼
Pinyin không dấu: tie
贴 (tiē) nghĩa là “dán”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 貼 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他在墙上贴了一张画。
Tā zài qiáng shàng tiē le yī zhāng huà.
He posted a picture on the wall.
Cập nhật: 2026-07-18