Đang tải...
Pinyin không dấu: mo
膜 (mó) nghĩa là “màng (mỏng), màng chắn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
手机屏幕上贴了一层保护膜。
Shǒujī píngmù shàng tiē le yī céng bǎohùmó.
A protective film was applied to the phone screen.
Cập nhật: 2026-05-27