Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 能源 (néng yuán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
能源
HSK 5
Cách viết từ 能源
能源
néng
yuán
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Néng
có thể, có khả năng
Học chữ 能
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
能
Từ liên quan với 能源
能
Néng
có thể, có khả năng
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
能够
néng
gòu
có thể
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
能不能
néng
bùnéng
có thể hay không
才能
cái
néng
tài năng, năng lực, khả năng, tài trí
能力
néng
lì
năng lực, khả năng
功能
gōng
néng
công năng, chức năng, tính năng
能干
néng
gàn
giỏi giang; có năng lực
资源
zī
yuán
tài nguyên
尽可能
jǐn
kě
néng
cố gắng hết mức (sao có thể)
技能
jì
néng
kỹ năng