Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 联盟 (lián méng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
联盟
HSK 6
Cách viết từ 联盟
联盟
lián
méng
liên minh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
两
家
公
司
组
成
了
战
略
联
盟
。
Từ liên quan với 联盟
联合国
Lián
hé
guó
Liên hợp quốc
互联网
hù
lián
wǎng
Internet
联系
lián
xì
liên hệ, gắn liền, liên lạc; mối liên hệ, sự liên kết, sự gắn kết
联合
lián
hé
đoàn kết, kết hợp, liên hiệp; kết hợp lại
对联
duì
lián
联欢
lián
huān
联络
lián
luò
liên lạc, liên hệ
联想
lián
xiǎng
liên tưởng
关联
guān
lián
liên quan, quan hệ (liên lụy)
联赛
lián
sài
giải đấu (thi đấu liên hoàn)
联手
lián
shǒu
bắt tay, chung tay (hợp tác)
加盟
jiā
méng
gia nhập liên minh (đội)