Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 联欢 (lián huān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
联欢
HSK 6
Cách viết từ 联欢
联欢
lián
huān
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Từ liên quan với 联欢
喜欢
xǐ
huan
thích, yêu thích, say mê
欢迎
huān
yíng
(đgt) hoan nghênh; chào đón; (thán) hoan nghênh; chào mừng
联合国
Lián
hé
guó
Liên hợp quốc
互联网
hù
lián
wǎng
Internet
联系
lián
xì
liên hệ, gắn liền, liên lạc; mối liên hệ, sự liên kết, sự gắn kết
联合
lián
hé
đoàn kết, kết hợp, liên hiệp; kết hợp lại
对联
duì
lián
欢乐
huān
lè
rộn rã, vui vẻ, rộn ràng, hoan lạc, vui sướng
联络
lián
luò
liên lạc, liên hệ
联盟
lián
méng
liên minh
联想
lián
xiǎng
liên tưởng
关联
guān
lián
liên quan, quan hệ (liên lụy)