Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 联想 (lián xiǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
联想
HSK 6
Cách viết từ 联想
联想
lián
xiǎng
liên tưởng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎng
muốn; nhớ; nghĩ
Học chữ 想
Ví dụ
这
首
歌
让
我
联
想
到
童
年
。
Tập viết từng chữ
想
Từ liên quan với 联想
想
xiǎng
muốn; nhớ; nghĩ
想到
xiǎng
dào
nghĩ đến
想法
xiǎng
fǎ
cách nghĩ; ý tưởng
想起
xiǎng
qǐ
nhớ ra
联合国
Lián
hé
guó
Liên hợp quốc
互联网
hù
lián
wǎng
Internet
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
联系
lián
xì
liên hệ, gắn liền, liên lạc; mối liên hệ, sự liên kết, sự gắn kết
没想到
méi
xiǎng
dào
không ngờ
感想
gǎn
xiǎng
cảm nghĩ, cảm tưởng
幻想
huàn
xiǎng
huyễn tưởng, ảo tưởng (giấc mơ)
联合
lián
hé
đoàn kết, kết hợp, liên hiệp; kết hợp lại