Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 关联 (guān lián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
关联
HSK 6
Cách viết từ 关联
关联
guān
lián
liên quan, quan hệ (liên lụy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
两
件
事
之
间
有
密
切
关
联
。
Tập viết từng chữ
关
Từ liên quan với 关联
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
关机
guān
jī
tắt máy
关
guān
đóng
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
关心
guān
xīn
quan tâm
关于
guān
yú
về; liên quan đến
关注
guān
zhù
quan tâm, chú ý, theo dõi
联合国
Lián
hé
guó
Liên hợp quốc
关键
guān
jiàn
mấu chốt, then chốt
互联网
hù
lián
wǎng
Internet
联系
lián
xì
liên hệ, gắn liền, liên lạc; mối liên hệ, sự liên kết, sự gắn kết