Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 联赛 (lián sài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
联赛
HSK 6
Cách viết từ 联赛
联赛
lián
sài
giải đấu (thi đấu liên hoàn)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
sài
cuộc thi, giải đấu
Học chữ 赛
Ví dụ
他
在
联
赛
中
表
现
非
常
出
色
。
Tập viết từng chữ
赛
Từ liên quan với 联赛
比赛
bǐ
sài
thi đấu, đấu; trận đấu, cuộc thi
联合国
Lián
hé
guó
Liên hợp quốc
互联网
hù
lián
wǎng
Internet
联系
lián
xì
liên hệ, gắn liền, liên lạc; mối liên hệ, sự liên kết, sự gắn kết
决赛
jué
sài
chung kết, trận chung kết
联合
lián
hé
đoàn kết, kết hợp, liên hiệp; kết hợp lại
大奖赛
dà
jiǎng
sài
giải đấu lớn, đại hội thể thao
对联
duì
lián
竞赛
jìng
sài
cuộc thi, cạnh tranh
联欢
lián
huān
联络
lián
luò
liên lạc, liên hệ
联盟
lián
méng
liên minh