Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 签约 (qiān yuē) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
签约
HSK 5
Cách viết từ 签约
签约
qiān
yuē
ký hợp đồng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
qiān
ký, ký tên
Học chữ 签
Dừng
Phát lại
Chậm
yāo
hẹn, ước hẹn; mời; rút gọn (phân số)
Học chữ 约
Ví dụ
他
和
公
司
签
约
了
三
年
。
Tập viết từng chữ
签
约
Từ liên quan với 签约
约
yāo
hẹn, ước hẹn; mời; rút gọn (phân số)
大约
dà
yuē
khoảng, ước chừng; có lẽ, hình như, chắc là
节约
jié
yuē
tiết kiệm
签证
qiān
zhèng
visa (thị thực)
约会
yuē
huì
hẹn hò; cuộc hẹn
签
qiān
ký, ký tên
签名
qiān
míng
ký tên, viết tên
签字
qiān
zì
ký tên, chữ ký
签订
qiān
dìng
ký kết
签署
qiān
shǔ
条约
tiáo
yuē
隐约
yǐn
yuē