Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 立交桥 (lì jiāo qiáo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
立交桥
HSK 6
Cách viết từ 立交桥
立交桥
lì
jiāo
qiáo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
đứng, lập
Học chữ 立
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāo
nộp; giao; kết giao
Học chữ 交
Dừng
Phát lại
Chậm
qiáo
cây cầu
Học chữ 桥
Tập viết từng chữ
立
交
桥
Từ liên quan với 立交桥
交给
jiāo
gěi
giao cho
交朋友
jiāo
péng
you
kết bạn
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
交警
jiāo
jǐng
cảnh sát giao thông
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
交
jiāo
nộp; giao; kết giao
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
交通
jiāo
tōng
giao thông
桥
qiáo
cây cầu
外交官
wài
jiāo
guān
nhà ngoại giao
成立
chéng
lì
thành lập, lập nên; hợp lý, có cơ sở, có căn cứ
打交道
dǎ
jiāo
dào