Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 确立 (què lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
确立
HSK 6
Cách viết từ 确立
确立
què
lì
xác lập, thiết lập
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
đứng, lập
Học chữ 立
Ví dụ
公
司
确
立
了
新
的
发
展
目
标
。
Tập viết từng chữ
立
Từ liên quan với 确立
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
正确
zhèng
què
chính xác; đúng
准确
zhǔn
què
chính xác
成立
chéng
lì
thành lập, lập nên; hợp lý, có cơ sở, có căn cứ
的确
dí
què
thực sự; quả thực
独立
dú
lì
độc lập
建立
jiàn
lì
lập, thành lập, xây dựng; tạo dựng, hình thành
立即
lì
jí
lập tức
立刻
lì
kè
ngay, luôn, lập tức, ngay lập tức
明确
míng
què
rõ ràng, đúng đắn; làm rõ, làm sáng tỏ, xác định rõ
确定
què
dìng
xác định, quyết định; xác định, chắc chắn;
确认
què
rèn
xác nhận