Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
知足常乐
HSK 6
Cách viết từ 知足常乐 (zhī zú cháng lè) — thứ tự nét từng chữ
知足常乐
zhī
zú
cháng
lè
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jù
đủ, chân (trọn vẹn)
Học chữ 足
Dừng
Phát lại
Chậm
Cháng
thường
Học chữ 常
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Nghĩa của 知足常乐 →
Tập viết từng chữ
足
常
乐
Từ liên quan với 知足常乐
常
Cháng
thường
常常
cháng
cháng
thường xuyên
非常
fēi
cháng
vô cùng
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
知道
zhī
dào
biết, hiểu, rõ
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
经常
jīng
cháng
thường xuyên
音乐
yīn
yuè
âm nhạc
乐
Lè
vui, niềm vui
足够
zú
gòu
đủ, đầy đủ; mãn nguyện, hài lòng