Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 看望 (kàn wàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
看望
HSK 5
Cách viết từ 看望
看望
kàn
wàng
thăm hỏi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kān
nhìn, đọc, xem, thăm, khám
Học chữ 看
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
春
节
期
间
我
们
要
去
看
望
在
外
地
工
作
的
亲
戚
朋
友
。
Tập viết từng chữ
看
Từ liên quan với 看望
看见
kàn
jiàn
trông thấy
看
kān
nhìn, đọc, xem, thăm, khám
看到
kàn
dào
nhìn thấy
好看
hǎo
kàn
hay; đẹp
看病
kàn
bìng
khám bệnh
希望
xī
wàng
hy vọng, mong muốn
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
看上去
kàn
shang
qu
trông như, trông có vẻ
看起来
kàn
qǐ
lai
trông, xem ra, coi như, thoạt nhìn, trông có vẻ
观看
guān
kàn
nhìn, ngắm, xem, quan sát, tham quan
收看
shōu
kàn
xem tivi
看法
kàn
fǎ
cách nhìn; quan điểm