Đang tải...
có thể thấy, nhìn thấy
nhìn, đọc, xem, thăm, khám
(trợ) dùng sau động từ biểu thị khả năng; mức độ; bổ ngữ; (đgt) đạt được; nhận được; (phó) phải; cần
gặp; thấy
从这里看得见远处的山。
Tập viết từng chữ