Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 漫画 (màn huà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
漫画
HSK 6
Cách viết từ 漫画
漫画
màn
huà
truyện tranh (liên hoàn họa)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
huà
(đgt) vẽ; (dt) tranh
Học chữ 画
Ví dụ
孩
子
们
喜
欢
看
漫
画
书
。
Tập viết từng chữ
画
Từ liên quan với 漫画
画家
huà
jiā
họa sĩ
画儿
huà
r
tranh; hình vẽ
画
huà
(đgt) vẽ; (dt) tranh
图画
tú
huà
tranh vẽ, bức họa
浪漫
làng
màn
lãng mạn
动画片
dòng
huà
piàn
phim hoạt hình
画面
huà
miàn
hình ảnh, cảnh tượng
画蛇添足
huà
shé
tiān
zú
漫长
màn
cháng
dài dằng dặc, kéo dài
弥漫
mí
màn
动画
dòng
huà
hoạt hình, phim hoạt hình
绘画
huì
huà
hội họa, vẽ (bức tranh)