Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 浪漫 (làng màn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
浪漫
HSK 4
Cách viết từ 浪漫
浪漫
làng
màn
lãng mạn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
们
的
约
会
很
浪
漫
。
Từ liên quan với 浪漫
浪费
làng
fèi
lãng phí, phung phí
波浪
bō
làng
sóng, làn sóng
流浪
liú
làng
漫长
màn
cháng
dài dằng dặc, kéo dài
漫画
màn
huà
truyện tranh (liên hoàn họa)
弥漫
mí
màn
海浪
hǎi
làng
sóng biển (hải lãng)