Đang tải...
Pinyin không dấu: langman / lang man
浪漫 (làng màn) nghĩa là “lãng mạn”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他们的约会很浪漫。
Tāmen de yuēhuì hěn làngmàn.
Their date was very romantic.
Cập nhật: 2026-05-27