Đang tải...
Phồn thể: 漫畫
Pinyin không dấu: manhua / man hua
漫画 (màn huà) nghĩa là “truyện tranh (liên hoàn họa)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 漫畫 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
孩子们喜欢看漫画书。
Háizimen xǐhuān kàn mànhuà shū.
Children like reading comic books.
Cập nhật: