Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 海外 (hǎi wài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
海外
HSK 6
Cách viết từ 海外
海外
hǎi
wài
hải ngoại, nước ngoài (ven biển)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Hǎi
biển
Học chữ 海
Dừng
Phát lại
Chậm
wài
ngoài; ở ngoài
Học chữ 外
Ví dụ
越
来
越
多
的
学
生
去
海
外
留
学
。
Tập viết từng chữ
海
外
Từ liên quan với 海外
国外
guó
wài
nước ngoài
外国
wài
guó
nước ngoài
外语
wài
yǔ
ngoại ngữ
外边
wài
bian
bên ngoài
外
wài
ngoài; ở ngoài
海
Hǎi
biển
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
大海
dà
hǎi
biển; đại dương
海边
hǎi
biān
bờ biển
外地
wài
dì
nơi khác; địa phương khác
外卖
wài
mài
đồ ăn giao tận nơi
外面
wài
miàn
bên ngoài, phía ngoài