Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 流通 (liú tōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
流通
HSK 6
Cách viết từ 流通
流通
liú
tōng
lưu thông, lưu hành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
liú
chảy
Học chữ 流
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Ví dụ
货
币
在
市
场
上
流
通
。
Tập viết từng chữ
流
通
Từ liên quan với 流通
通
tōng
thông; thông qua
流
liú
chảy
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
交通
jiāo
tōng
giao thông
流利
liú
lì
lưu loát
流行
liú
xíng
thịnh hành; phổ biến
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua
通知
tōng
zhī
(đgt) thông báo; (dt) thông báo
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo