Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 沿着 (yán zhe) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
沿着
HSK 6
Cách viết từ 沿着
沿着
yán
zhe
dọc theo (theo hướng)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yán
dọc theo (men theo)
Học chữ 沿
Dừng
Phát lại
Chậm
zhāo
đang
Học chữ 着
Ví dụ
沿
着
这
条
路
一
直
走
就
到
了
。
Tập viết từng chữ
沿
着
Từ liên quan với 沿着
着
zhāo
đang
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
随着
suí
zhe
theo, dựa theo
睡着
shuì
zháo
ngủ thiếp đi
着火
zháo
huǒ
cháy; bắt lửa
着凉
zháo
liáng
有着
yǒu
zhe
có, đang có (biểu thị trạng thái)
用不着
yòng
bu
zháo
không cần, không phải dùng
沉着
chén
zhuó
沿海
yán
hǎi
ven biển (duyên hải)
意味着
yì
wèi
zhe
có nghĩa là, ngụ ý rằng, tức là