Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 治病 (zhì bìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
治病
HSK 6
Cách viết từ 治病
治病
zhì
bìng
chữa bệnh (trị liệu)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhì
trị; chữa
Học chữ 治
Dừng
Phát lại
Chậm
bìng
bệnh
Học chữ 病
Ví dụ
这
种
草
药
可
以
用
来
治
病
。
Tập viết từng chữ
治
病
Từ liên quan với 治病
病
bìng
bệnh
病人
bìng
rén
người bệnh
看病
kàn
bìng
khám bệnh
生病
shēng
bìng
bị ốm
治
zhì
trị; chữa
病毒
bìng
dú
vi rút
毛病
máo
bìng
bệnh, bệnh tật; lỗi, sự cố, vấn đề; tật xấu, thói xấu, khuyết điểm
政治
zhèng
zhì
chính trị
治疗
zhì
liáo
điều trị
弊病
bì
bìng
防治
fáng
zhì
phòng chống, ngăn ngừa
疾病
jí
bìng
bệnh tật (cơ thể)