Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 治安 (zhì ān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
治安
HSK 6
Cách viết từ 治安
治安
zhì
ān
quản lý, xử lý (chữa trị)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhì
trị; chữa
Học chữ 治
Dừng
Phát lại
Chậm
Ān
yên; bình an
Học chữ 安
Ví dụ
这
个
城
市
的
治
安
很
好
。
Tập viết từng chữ
治
安
Từ liên quan với 治安
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
安静
ān
jìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
保安
bǎo
ān
bảo vệ, bảo an, an ninh
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
安全
ān
quán
an toàn
安
Ān
yên; bình an
治
zhì
trị; chữa
安慰
ān
wèi
an ủi
安装
ān
zhuāng
lắp đặt, cài đặt
不安
bù
ān
bất an, lo lắng, không yên tâm; bứt dứt, băn khoăn
平安
píng
ān
bình an