Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
染
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 染 (rǎn) — thứ tự nét chuẩn
染
rǎn
nhuộm; bị lây
Ví dụ
她
把
头
发
染
成
了
红
色
。
Nghĩa của 染 →
Tập viết
Từ liên quan với 染
污染
wū
rǎn
ô nhiễm
传染
chuán
rǎn
感染
gǎn
rǎn