Đang tải...
Pinyin không dấu: ran
染 (rǎn) nghĩa là “nhuộm; bị lây”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她把头发染成了红色。
Tā bǎ tóufa rǎn chéng le hóngsè.
She dyed her hair red.
Cập nhật: 2026-05-27